Ban hành theo quyết định số 471/ĐT ngày 12/6/2009 của Hiệu trưởng trường ĐHXD
Chương trình học được chia thành 3 khối kiến thức:
- Khối kiến thức đại cương: 61 tín chỉ
- Khối kiến thức cơ sở: 47 tín chỉ
- Khối kiến thức chuyên ngành (55 tín chỉ), thực tập và đồ án tốt nghiệp (18 tín chỉ)
1. KHỐI KIẾN THỨC ĐẠI CƯƠNG: 61 tín chỉ
|
TT
|
Học phần
|
BM
|
Số TC
|
|
1
|
Những nguyên lý cơ bản của CNML 1
|
ML
|
2
|
|
2
|
Những nguyên lý cơ bản của CNML 2
|
ML
|
3
|
|
3
|
Tư tưởng Hồ Chí Minh
|
ML
|
2
|
|
4
|
Đường lối CM của ĐCS Việt nam
|
ML
|
3
|
|
5
|
Pháp luật Việt Nam ĐC
|
KH
|
2
|
|
6
|
Nhập môn quản trị kinh doanh
|
TX
|
2
|
|
7
|
Đại số tuyến tính
|
TO
|
3
|
|
8
|
Giải tích 1
|
TO
|
3
|
|
9
|
Giải tích 2
|
TO
|
4
|
|
10
|
Xác suất thống kê
|
TO
|
2
|
|
11
|
Tin học đại cương
|
TH
|
3
|
|
12
|
Vật lý 1
|
VY
|
3
|
|
13
|
Vật lý 2
|
VY
|
2
|
|
14
|
Thực hành vật lý
|
VY
|
1
|
|
15
|
Hoá học đại cương
|
HO
|
2
|
|
16
|
Thực hành hoá học
|
HO
|
1
|
|
17
|
Hình hoạ
|
HH
|
2
|
|
18
|
Vẽ kỹ thuật
|
HH
|
2
|
|
19
|
Ngoại ngữ 1
|
NN
|
3
|
|
20
|
Ngoại ngữ 2
|
NN
|
3
|
|
21
|
Giáo dục thể chất 1
|
TT
|
1
|
|
22
|
Giáo dục thể chất 2
|
TT
|
1
|
|
23
|
Giáo dục thể chất 3
|
TT
|
1
|
|
24
|
Giáo dục thể chất 4
|
TT
|
1
|
|
25
|
Giáo dục thể chất 5
|
TT
|
1
|
|
26
|
Giáo dục quốc phòng
|
QP
|
8
|
2. KHỐI KIẾN THỨC CƠ SỞ: 47 tín chỉ
|
TT
|
Học phần
|
BM
|
Số TC
|
|
1
|
Cơ học cơ sở 1
|
CL
|
3
|
|
2
|
Sức bền Vật liệu 1
|
SB
|
3
|
|
3
|
Cơ học kết cấu 1
|
CO
|
3
|
|
4
|
Cơ học kết cấu 2
|
CO
|
2
|
|
5
|
Cơ học đất
|
CD
|
3
|
|
6
|
Nền và móng
|
CD
|
2
|
|
7
|
Đồ án Nền và móng
|
CD
|
1
|
|
8
|
Trắc địa
|
DD
|
3
|
|
9
|
Thực tập Trắc địa (1tuần)
|
DD
|
1
|
|
10
|
Địa chất công trình
|
DC
|
2
|
|
11
|
Kết cấu Bê tông cốt thép
|
BT
|
3
|
|
12
|
Đồ án kết cấu BTCT
|
BT
|
1
|
|
13
|
Kết cấu thép
|
TG
|
2
|
|
14
|
Cơ sở quy hoạch và kiến trúc
|
QH
|
2
|
|
15
|
Kỹ thuật điện
|
DI
|
2
|
|
16
|
Máy Xây dựng
|
MX
|
2
|
|
17
|
Thuỷ lực cơ sở
|
TL
|
3
|
|
18
|
Vật liệu xây dựng
|
VL
|
3
|
|
19
|
Kinh tế xây dựng 1
|
TX
|
2
|
|
20
|
An toàn lao động
|
TC
|
2
|
|
21
|
Ngoại ngữ chuyên ngành
|
NN
|
2
|
3. KHỐI KIẾN THỨC NGÀNH: 55 tín chỉ
|
TT
|
Học phần
|
BM
|
Số TC
|
|
1
|
Kiến trúc 1
|
KI
|
3
|
|
2
|
Kiến trúc 2
|
KI
|
2
|
|
3
|
Đồ án kiến trúc
|
KI
|
1
|
|
4
|
Kinh tế xây dựng 2 và nghiệp vụ đấu thầu
|
TX
|
3
|
|
5
|
Đồ án Kinh tế xây dựng
|
TX
|
1
|
|
6
|
Kỹ thuật thi công 1
|
TC
|
3
|
|
7
|
Kỹ thuật thi công 2
|
TC
|
2
|
|
8
|
Đồ án Kỹ thuật thi công
|
TC
|
1
|
|
9
|
Cấp thoát nước
|
CN
|
2
|
|
10
|
Kinh tế học
|
NV
|
3
|
|
11
|
Marketing Xây dựng
|
NV
|
2
|
|
12
|
Mô hình toán kinh tế và Tin học ứng dụng
|
KH
|
3
|
|
13
|
Tổ chức xây dựng 1
|
KH
|
2
|
|
14
|
Pháp luật trong xây dựng
|
KH
|
2
|
|
15
|
Tổ chức xây dựng 2
|
KH
|
2
|
|
16
|
Đồ án Tổ chức xây dựng
|
KH
|
1
|
|
17
|
Kinh tế đầu tư
|
TX
|
2
|
|
18
|
Đồ án Kinh tế đầu tư
|
TX
|
1
|
|
19
|
Định mức kỹ thuật trong xây dựng
|
KH
|
2
|
|
20
|
Đồ án Định mức kỹ thuật trong xây dựng
|
KH
|
1
|
|
21
|
Quản lý dự án
|
KH
|
2
|
|
22
|
Thống kê trong xây dựng
|
NV
|
2
|
|
23
|
Tài chính DN xây dựng
|
NV
|
2
|
|
24
|
Phân tích HĐSXKD trong DNXD
|
NV
|
2
|
|
25
|
Hạch toán kế toán
|
NV
|
3
|
|
26
|
Kế hoạch dự báo
|
KH
|
2
|
|
27
|
Định giá sản phẩm XD
|
KH
|
3
|
4. THỰC TẬP VÀ ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP: 18 tín chỉ
|
TT
|
Học phần
|
BM
|
Số TC
|
|
28
|
Thực tập CN + TQ
|
|
4
|
|
29
|
Thực tập CBKT + TQ
|
|
4
|
|
30
|
Đồ án tốt nghiệp
|
|
10
|
(cập nhật ngày 8 tháng 8 năm 2011)